logo
3

Kỳ phân giao quỹ năm - FC-2026

Tổng hợp kỳ phân bổ: Chu kỳ phân bổ quỹ năm 2026
Tổng quỹ năm
5.000.000.000.000VND
Thời điểm 2026
Đã phân bổ
99%
Thời điểm 70 đơn vị
Số đơn vị phân bổ
70đơn vị
Thời điểm Tổng 3 vùng
Trạng thái kỳ
Đã khóa
Năm tài chính: 2026
Chu kỳ tài chính năm 2026 - Tổng 5.000 tỷ VND - Đã khóa sổ sau phân bổ
Tất cả vùng
Tổng hợp phân bổ đơn vị (70 đơn vị)
STTĐơn vị
Mua sắm vật tư
Đầu tư
Sửa chữa BT
Mua sắm dịch vụ TT
HĐ chi phí
Tổng nhóm
Dự phòng
Tổng cộng
Năm trước
±%
1
VT-HN01 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 1Miền Bắc
38.250.000.000 ₫61.200.000.000 ₫22.950.000.000 ₫18.360.000.000 ₫12.240.000.000 ₫153.000.000.000 ₫15.300.000.000 ₫168.300.000.000 ₫151.470.000.000 ₫+11.1%
2
VT-HN02 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 2Miền Bắc
36.000.000.000 ₫57.600.000.000 ₫21.600.000.000 ₫17.280.000.000 ₫11.520.000.000 ₫144.000.000.000 ₫14.400.000.000 ₫158.400.000.000 ₫142.560.000.000 ₫+11.1%
3
VT-HN03 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 3Miền Bắc
36.000.000.000 ₫57.600.000.000 ₫21.600.000.000 ₫17.280.000.000 ₫11.520.000.000 ₫144.000.000.000 ₫14.400.000.000 ₫158.400.000.000 ₫142.560.000.000 ₫+11.1%
4
VT-HN04 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 4Miền Bắc
29.250.000.000 ₫46.800.000.000 ₫17.550.000.000 ₫14.040.000.000 ₫9.360.000.000 ₫117.000.000.000 ₫11.700.000.000 ₫128.700.000.000 ₫115.830.000.000 ₫+11.1%
5
VT-HN05 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 5Miền Bắc
27.000.000.000 ₫43.200.000.000 ₫16.200.000.000 ₫12.960.000.000 ₫8.640.000.000 ₫108.000.000.000 ₫10.800.000.000 ₫118.800.000.000 ₫106.920.000.000 ₫+11.1%
6
VT-HN06 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 6Miền Bắc
25.875.000.000 ₫41.400.000.000 ₫15.525.000.000 ₫12.420.000.000 ₫8.280.000.000 ₫103.500.000.000 ₫10.350.000.000 ₫113.850.000.000 ₫102.465.000.000 ₫+11.1%
7
VT-HN07 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 7Miền Bắc
21.375.000.000 ₫34.200.000.000 ₫12.825.000.000 ₫10.260.000.000 ₫6.840.000.000 ₫85.500.000.000 ₫8.550.000.000 ₫94.050.000.000 ₫84.645.000.000 ₫+11.1%
8
VT-HN08 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 8Miền Bắc
19.125.000.000 ₫30.600.000.000 ₫11.475.000.000 ₫9.180.000.000 ₫6.120.000.000 ₫76.500.000.000 ₫7.650.000.000 ₫84.150.000.000 ₫75.735.000.000 ₫+11.1%
9
VT-HN09 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 9Miền Bắc
16.875.000.000 ₫27.000.000.000 ₫10.125.000.000 ₫8.100.000.000 ₫5.400.000.000 ₫67.500.000.000 ₫6.750.000.000 ₫74.250.000.000 ₫66.825.000.000 ₫+11.1%
10
VT-HN10 – Trung tâm Viễn thông Hà Nội 10Miền Bắc
14.625.000.000 ₫23.400.000.000 ₫8.775.000.000 ₫7.020.000.000 ₫4.680.000.000 ₫58.500.000.000 ₫5.850.000.000 ₫64.350.000.000 ₫57.915.000.000 ₫+11.1%
11
VT-HP01 – Trung tâm Viễn thông Hải PhòngMiền Bắc
22.500.000.000 ₫36.000.000.000 ₫13.500.000.000 ₫10.800.000.000 ₫7.200.000.000 ₫90.000.000.000 ₫9.000.000.000 ₫99.000.000.000 ₫89.100.000.000 ₫+11.1%
12
VT-QNI – Trung tâm Viễn thông Quảng NinhMiền Bắc
13.500.000.000 ₫21.600.000.000 ₫8.100.000.000 ₫6.480.000.000 ₫4.320.000.000 ₫54.000.000.000 ₫5.400.000.000 ₫59.400.000.000 ₫53.460.000.000 ₫+11.1%
13
VT-BNI – Trung tâm Viễn thông Bắc NinhMiền Bắc
10.125.000.000 ₫16.200.000.000 ₫6.075.000.000 ₫4.860.000.000 ₫3.240.000.000 ₫40.500.000.000 ₫4.050.000.000 ₫44.550.000.000 ₫40.095.000.000 ₫+11.1%
14
VT-HDU – Trung tâm Viễn thông Hải DươngMiền Bắc
11.250.000.000 ₫18.000.000.000 ₫6.750.000.000 ₫5.400.000.000 ₫3.600.000.000 ₫45.000.000.000 ₫4.500.000.000 ₫49.500.000.000 ₫44.550.000.000 ₫+11.1%
15
VT-HYE – Trung tâm Viễn thông Hưng YênMiền Bắc
9.000.000.000 ₫14.400.000.000 ₫5.400.000.000 ₫4.320.000.000 ₫2.880.000.000 ₫36.000.000.000 ₫3.600.000.000 ₫39.600.000.000 ₫35.640.000.000 ₫+11.1%
16
VT-HNA – Trung tâm Viễn thông Hà NamMiền Bắc
7.875.000.000 ₫12.600.000.000 ₫4.725.000.000 ₫3.780.000.000 ₫2.520.000.000 ₫31.500.000.000 ₫3.150.000.000 ₫34.650.000.000 ₫31.185.000.000 ₫+11.1%
17
VT-NDI – Trung tâm Viễn thông Nam ĐịnhMiền Bắc
9.000.000.000 ₫14.400.000.000 ₫5.400.000.000 ₫4.320.000.000 ₫2.880.000.000 ₫36.000.000.000 ₫3.600.000.000 ₫39.600.000.000 ₫35.640.000.000 ₫+11.1%
18
VT-NBI – Trung tâm Viễn thông Ninh BìnhMiền Bắc
7.875.000.000 ₫12.600.000.000 ₫4.725.000.000 ₫3.780.000.000 ₫2.520.000.000 ₫31.500.000.000 ₫3.150.000.000 ₫34.650.000.000 ₫31.185.000.000 ₫+11.1%
19
VT-TBI – Trung tâm Viễn thông Thái BìnhMiền Bắc
7.875.000.000 ₫12.600.000.000 ₫4.725.000.000 ₫3.780.000.000 ₫2.520.000.000 ₫31.500.000.000 ₫3.150.000.000 ₫34.650.000.000 ₫31.185.000.000 ₫+11.1%
20
VT-VPH – Trung tâm Viễn thông Vĩnh PhúcMiền Bắc
9.000.000.000 ₫14.400.000.000 ₫5.400.000.000 ₫4.320.000.000 ₫2.880.000.000 ₫36.000.000.000 ₫3.600.000.000 ₫39.600.000.000 ₫35.640.000.000 ₫+11.1%
21
VT-PTO – Trung tâm Viễn thông Phú ThọMiền Bắc
6.750.000.000 ₫10.800.000.000 ₫4.050.000.000 ₫3.240.000.000 ₫2.160.000.000 ₫27.000.000.000 ₫2.700.000.000 ₫29.700.000.000 ₫26.730.000.000 ₫+11.1%
22
VT-TNG – Trung tâm Viễn thông Thái NguyênMiền Bắc
10.125.000.000 ₫16.200.000.000 ₫6.075.000.000 ₫4.860.000.000 ₫3.240.000.000 ₫40.500.000.000 ₫4.050.000.000 ₫44.550.000.000 ₫40.095.000.000 ₫+11.1%
23
VT-LSO – Trung tâm Viễn thông Lạng SơnMiền Bắc
5.625.000.000 ₫9.000.000.000 ₫3.375.000.000 ₫2.700.000.000 ₫1.800.000.000 ₫22.500.000.000 ₫2.250.000.000 ₫24.750.000.000 ₫22.275.000.000 ₫+11.1%
24
VT-BGI – Trung tâm Viễn thông Bắc GiangMiền Bắc
7.875.000.000 ₫12.600.000.000 ₫4.725.000.000 ₫3.780.000.000 ₫2.520.000.000 ₫31.500.000.000 ₫3.150.000.000 ₫34.650.000.000 ₫31.185.000.000 ₫+11.1%
25
VT-CBA – Trung tâm Viễn thông Cao BằngMiền Bắc
4.500.000.000 ₫7.200.000.000 ₫2.700.000.000 ₫2.160.000.000 ₫1.440.000.000 ₫18.000.000.000 ₫1.800.000.000 ₫19.800.000.000 ₫17.820.000.000 ₫+11.1%
  • 1-25 / 70 đơn vị
  • 1
  • 2
  • 3
  • ĐếnTrang