

| STT | Đơn vị | Năm | Phân bổ ban đầu | Bổ sung trong năm | Tổng quỹ | % Đã sử dụng | Còn lại | Trạng thái |
|---|
STT | Đơn vị | Năm | Phân bổ ban đầu | Bổ sung trong năm | Tổng quỹ | % Đã sử dụng | Còn lại | Trạng thái | |
| 1 | VT-HN01 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 1Miền Bắc | 2026 | 170.000.000.000 ₫ | +500.000.000 ₫ | 170.500.000.000 ₫ | 28% | 123.513.700.000 ₫ | Hoạt động | |
| 2 | VT-HN02 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 2Miền Bắc | 2026 | 160.000.000.000 ₫ | +300.000.000 ₫ | 160.300.000.000 ₫ | 28% | 115.285.600.000 ₫ | Hoạt động | |
| 3 | VT-HN03 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 3Miền Bắc | 2026 | 160.000.000.000 ₫ | 160.000.000.000 ₫ | 26% | 118.470.400.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 4 | VT-HN04 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 4Miền Bắc | 2026 | 130.000.000.000 ₫ | +1.000.000.000 ₫ | 131.000.000.000 ₫ | 26% | 96.602.000.000 ₫ | Hoạt động | |
| 5 | VT-HN05 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 5Miền Bắc | 2026 | 120.000.000.000 ₫ | +200.000.000 ₫ | 120.200.000.000 ₫ | 27% | 88.026.800.000 ₫ | Hoạt động | |
| 6 | VT-HN06 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 6Miền Bắc | 2026 | 115.000.000.000 ₫ | 115.000.000.000 ₫ | 28% | 83.215.150.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 7 | VT-HN07 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 7Miền Bắc | 2026 | 95.000.000.000 ₫ | 95.000.000.000 ₫ | 28% | 68.272.700.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 8 | VT-HN08 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 8Miền Bắc | 2026 | 85.000.000.000 ₫ | 85.000.000.000 ₫ | 26% | 62.937.400.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 9 | VT-HN09 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 9Miền Bắc | 2026 | 75.000.000.000 ₫ | 75.000.000.000 ₫ | 26% | 55.155.000.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 10 | VT-HN10 - Trung tâm Viễn thông Hà Nội 10Miền Bắc | 2026 | 65.000.000.000 ₫ | 65.000.000.000 ₫ | 27% | 47.572.850.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 11 | VT-HP01 - Trung tâm Viễn thông Hải PhòngMiền Bắc | 2026 | 100.000.000.000 ₫ | 100.000.000.000 ₫ | 28% | 72.361.000.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 12 | VT-QNI - Trung tâm Viễn thông Quảng NinhMiền Bắc | 2026 | 60.000.000.000 ₫ | 60.000.000.000 ₫ | 28% | 43.119.600.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 13 | VT-BNI - Trung tâm Viễn thông Bắc NinhMiền Bắc | 2026 | 45.000.000.000 ₫ | 45.000.000.000 ₫ | 26% | 33.319.800.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 14 | VT-HDU - Trung tâm Viễn thông Hải DươngMiền Bắc | 2026 | 50.000.000.000 ₫ | 50.000.000.000 ₫ | 26% | 36.770.000.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 15 | VT-HYE - Trung tâm Viễn thông Hưng YênMiền Bắc | 2026 | 40.000.000.000 ₫ | 40.000.000.000 ₫ | 27% | 29.275.600.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 16 | VT-HNA - Trung tâm Viễn thông Hà NamMiền Bắc | 2026 | 35.000.000.000 ₫ | 35.000.000.000 ₫ | 28% | 25.326.350.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 17 | VT-NDI - Trung tâm Viễn thông Nam ĐịnhMiền Bắc | 2026 | 40.000.000.000 ₫ | 40.000.000.000 ₫ | 28% | 28.746.400.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 18 | VT-NBI - Trung tâm Viễn thông Ninh BìnhMiền Bắc | 2026 | 35.000.000.000 ₫ | 35.000.000.000 ₫ | 26% | 25.915.400.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 19 | VT-TBI - Trung tâm Viễn thông Thái BìnhMiền Bắc | 2026 | 35.000.000.000 ₫ | 35.000.000.000 ₫ | 26% | 25.739.000.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 20 | VT-VPH - Trung tâm Viễn thông Vĩnh PhúcMiền Bắc | 2026 | 40.000.000.000 ₫ | 40.000.000.000 ₫ | 27% | 29.275.600.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 21 | VT-PTO - Trung tâm Viễn thông Phú ThọMiền Bắc | 2026 | 30.000.000.000 ₫ | 30.000.000.000 ₫ | 28% | 21.708.300.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 22 | VT-TNG - Trung tâm Viễn thông Thái NguyênMiền Bắc | 2026 | 45.000.000.000 ₫ | 45.000.000.000 ₫ | 28% | 32.339.700.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 23 | VT-LSO - Trung tâm Viễn thông Lạng SơnMiền Bắc | 2026 | 25.000.000.000 ₫ | 25.000.000.000 ₫ | 26% | 18.511.000.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 24 | VT-BGI - Trung tâm Viễn thông Bắc GiangMiền Bắc | 2026 | 35.000.000.000 ₫ | 35.000.000.000 ₫ | 26% | 25.739.000.000 ₫ | Hoạt động | ||
| 25 | VT-CBA - Trung tâm Viễn thông Cao BằngMiền Bắc | 2026 | 20.000.000.000 ₫ | 20.000.000.000 ₫ | 27% | 14.637.800.000 ₫ | Hoạt động |